- Tổng tài sản (AUM) của KH tại VCB và các đối tác (*) (bao gồm Số dư tiền gửi (bình quân 12 tháng liền trước/tại thời điểm định danh và cam kết duy trì 6 tháng tiếp theo) và Tổng giá trị tài sản ròng (NAV)) từ 02 tỷ VND trở lên; trong đó số dư tiền gửi từ 1 tỷ VND trở lên; hoặc
- Số dư tiền gửi bình quân trong 12 tháng liền trước hoặc số dư cam kết duy trì trong vòng 6 tháng tiếp theo kể từ thời điểm định danh từ 2 tỷ VND trở lên; hoặc
- Số dư tiền gửi không kỳ hạn (CASA) bình quân 12 tháng liền trước từ 500 triệu VND; hoặc
- Tổng giá trị tài sản ròng (NAV) của KH tại các đối tác(*) bình quân trong 12 tháng liền trước hoặc tại thời điểm xét định danh từ 05 tỷ VND trở lên, áp dụng cho KH đã liên kết tài khoản ngân hàng tại VCB với tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ/tài khoản giao dịch chứng khoán và đồng ý chia sẻ thông tin
(*) Bao gồm: VCBS, VCBF hoặc các đối tác khác của VCB trong từng thời kỳ
Thu nhập bình quân hàng tháng trong 12 tháng liền trước từ 50 triệu VND trở lên
Khách hàng có ít nhất 01 Hợp đồng bảo hiểm với FWD do VCB phân phối (còn hiệu lực và có thời gian phát hành tối đa 3 năm tính đến thời điểm định danh) và có tổng số phí bảo hiểm đã đóng (bao gồm tất cả hợp đồng bảo hiểm với FWD do Vietcombank phân phối) tích lũy trong 12 tháng liền trước từ 100 triệu VND trở lên.
Dư nợ vay bình quân trong 12 tháng liền trước hoặc dư nợ cam kết duy trì trong vòng 6 tháng tiếp theo kể từ thời điểm định danh từ 3 tỷ VND trở lên
Đáp ứng đồng thời 2 điều kiện:
Điều kiện 1: Doanh số đáp ứng ít nhất một trong bốn tiêu chí sau:
- Số dư tiền gửi bình quân trong 12 tháng liền trước hoặc tại thời điểm định danh từ 1 tỷ VND trở lên
- Dư nợ vay bình quân trong 12 tháng liền trước hoặc tại thời điểm định danh từ 2 tỷ VND trở lên
- Doanh số chi tiêu thẻ tín dụng (bao gồm doanh số của tất cả các loại thẻ tín dụng, ngoại trừ thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng) đối với chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên tích lũy trong 12 tháng tính đến thời điểm định danh từ 200 triệu VND trở lên
- Tổng số phí bảo hiểm đã đóng (bao gồm tất cả HĐBH với FWD do Vietcombank phân phối) đối với khách hàng có ít nhất 01 HĐBH với FWD do VCB phân phối (còn hiệu lực và có thời gian phát hành tối đa 3 năm tính đến thời điểm định danh) tích lũy trong 12 tháng liền trước từ 70 triệu VND trở lên
Điều kiện 2: Đạt từ 10 điểm trở lên theo cơ chế quy điểm như dưới đây:
| Tiêu chí | Số tiền (VND) | Điểm quy đổi |
| Số dư tiền gửi | 200,000,000 | 1 điểm |
| Dư nợ vay | 300,000,000 | 1 điểm |
| Doanh số chi tiêu thẻ tín dụng | 25,000,000 | 1 điểm |
| Số phí bảo hiểm | 10,000,000 | 1 điểm |
| Tổng NAV tại các đối tác | 500,000,000 | 1 điểm |
Tổng tài sản/ Tiền gửi / Đầu tư
Thu nhập
Bảo hiểm
Tiền vay
Tổ hợp Tiền gửi - Tiền vay - Thẻ - Bảo hiểm - Đầu tư
Tổng doanh số chi tiêu tích lũy của tất cả các thẻ tín dụng cá nhân (ngoại trừ thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng) trong 12 tháng liền trước đạt số tiền từ 250 triệu VND trở lên, áp dụng cho chủ thẻ tín dụng cá nhân có hạn mức tín dụng tối thiểu 70 triệu VND
Tổng số dư tiền gửi (bình quân 12 tháng liền trước/tại thời điểm định danh và cam kết duy trì 6 tháng tiếp theo) của các thành viên trong gia đình từ 4 tỷ VND trở lên; trong đó thành viên chính có số dư tiền gửi (bình quân 12 tháng liền trước/tại thời điểm định danh) từ 2 tỷ VND.
Doanh số chi tiêu thẻ tín dụng
Định danh theo gia đình
Phân loại khách hàng Priority
Hạng Kim cương Elite
Hạng Kim cương
Hạng Vàng